Minh chứng việc làm sinh viên K41 VIU sau tốt nghiệp 12 tháng năm 2022
Thứ năm, 23 Tháng Sáu, 2022
|
Lĩnh vực/ngành đào tạo
|
Trình độ đào tạo
|
Chỉ tiêu tuyển sinh
|
Số SV trúng tuyển nhập học
|
Số SV tốt nghiệp
|
Tỉ lệ SV đã có việc làm
|
|
Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý
|
|
500
|
130
|
122
|
83.48
|
|
Quản trị kinh doanh
|
Đại học
|
250
|
66
|
38
|
84.62
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
Đại học
|
250
|
64
|
84
|
82.35
|
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
300
|
186
|
69
|
91.14
|
|
Công nghệ thông tin
|
Đại học
|
300
|
186
|
69
|
91.14
|
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
850
|
503
|
239
|
91.21
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
Đại học
|
100
|
10
|
21
|
81.5
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
Đại học
|
150
|
74
|
46
|
96.3
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
Đại học
|
300
|
231
|
60
|
98.85
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
Đại học
|
300
|
188
|
112
|
88.17
|
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
|
150
|
28
|
8
|
81.5
|
|
Kinh tế
|
Đại học
|
150
|
28
|
8
|
81.5
|
|
Tổng cộng:
|
|
1800
|
847
|
438
|
88.05
|





